từ qui

Học thuật
Thân thiện
từ qui

Từ qui là một hành động không nên làm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từ ngữ: Một đơn vị của ngôn ngữ, hình thức ý nghĩa nhất định, dùng để cấu tạo nên câu.
    • Lời nói, lời lẽ: Những điều được nói ra hoặc viết ra để diễn đạt ý nghĩ, tình cảm.
  2. Giới từ:

    • Bắt đầu từ, kể từ: Dùng để chỉ điểm bắt đầu về thời gian, không gian, hoặc một mốc nào đó.
    • Xuất phát từ, do từ: Dùng để chỉ nguồn gốc, nguyên nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy chọn lựa từ ngữ rất cẩn thận khi viết văn. (Anh ấy chọn lựa từ ngữ rất cẩn thận khi viết văn.)
    • Những từ của ấy làm tôi cảm động sâu sắc. (Những lời của ấy làm tôi cảm động sâu sắc.)
  • Giới từ:

    • Từ hôm nay, tôi sẽ bắt đầu học tiếng Anh. (Kể từ hôm nay, tôi sẽ bắt đầu học tiếng Anh.)
    • ấy đi từ Nội vào Sài Gòn. ( ấy đi bắt đầu từ Nội vào Sài Gòn.)
    • Sự thành công này đến từ sự nỗ lực không ngừng. (Sự thành công này xuất phát từ sự nỗ lực không ngừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ... đến...": dùng để chỉ phạm vi, khoảng cách giữa hai điểm về thời gian, không gian, số lượng.

    • Tôi làm việc từ sáng đến tối. (Tôi làm việc từ buổi sáng cho đến buổi tối.)
    • Cửa hàng bán đủ loại từ quần áo đến đồ điện tử. (Cửa hàng bán đủ loại bắt đầu từ quần áo cho đến đồ điện tử.)
  • "từ... ...": dùng để chỉ nguyên nhân, lý do.

    • Từ việc chăm chỉ anh ấy đã đạt được thành công. (Xuất phát từ việc chăm chỉ anh ấy đã đạt được thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ vựng (danh từ): toàn bộ các từ trong một ngôn ngữ hoặc lĩnh vực.

    • Từ vựng tiếng Việt rất phong phú. (Vốn từ tiếng Việt rất phong phú.)
  • Từ điển (danh từ): sách tra cứu về từ ngữ, giải thích ý nghĩa, cách dùng.

    • Tôi thường xuyên dùng từ điển để học từ mới. (Tôi thường xuyên sử dụng từ điển để học từ mới.)
  • Từ tố (danh từ): đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong cấu tạo từ.

    • "Học" "hành" hai từ tố trong từ "học hành". ("Học" "hành" hai đơn vị có nghĩa trong từ "học hành".)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "từ ngữ"):

    • Từ ngữ: đơn vị ngôn ngữ (cách dùng trang trọng hơn).
    • Tiếng: từ, âm tiết (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Giới từ (nghĩa "bắt đầu từ"):

    • Kể từ: bắt đầu từ một thời điểm (nhấn mạnh thời gian).
    • Bắt đầu từ: xuất phát từ (nhấn mạnh điểm khởi đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ loại này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Từ mặt: từ chối không gặp, không quan hệ nữa (do giận dỗi, thất vọng).

    • Sau lần cãi nhau, ấy từ mặt anh ta. (Sau lần cãi nhau, ấy từ chối gặp mặt anh ta.)
  • Từ biệt: nói lời chia tay, giã từ.

    • Chúng tôi từ biệt nhausân bay. (Chúng tôi nói lời chia tay nhausân bay.)
  • Từ tâm: xuất phát từ tấm lòng, lòng tốt.

    • Đó một hành động từ tâm, không mong đền đáp. (Đó một hành động xuất phát từ lòng tốt, không mong được đền đáp.)
từ qui

Từ qui là một hành động không nên làm.

  1. từ chối bỏ về